Skip to content
Narrow screen resolution Wide screen resolution Auto adjust screen size Increase font size Decrease font size Default font size default color grey color
         
 | 
VNOI - Olympic tin học Việt Nam

Điểm tin VOJ

Số thành viên:6040
Số bài tập:1001
Số bài nộp:722923
Bài nộp hôm nay:0

Top 10 thành viên xuất sắc

HạngThành viênĐiểm
1mr_invincible587.9
2white_cobra418.6
3hieult403.4
4phaleq384.0
5vodanh9x368.2
6con_nha_ngheo352.0
7flash_mt350.2
8darksabers349.8
9yenthanh132345.3
10rockman9x_94343.1
B2. Chữ số In E-mail
(3 votes)
Người viết: Ngô Minh Đức   
20/06/2008

Bài 2. Chữ số                                                                         Tên chương trình: DIGIT.PAS

Cho xâu M  không quá 127 ký tự lấy từ tập F = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F}và không bắt đầu bằng ký tự 0. Gọi S là xâu với giá trị ban đầu là xâu M.

Người ta biến đổi M theo quy tắc sau: đếm số lần xuất hiện các ký tự 0, 1, 2, . . . , F, gọi Ki là số lần xuất hiện ký tự i (với i lần lượt là 0, 1, 2, . . . F). Với các Ki ¹ 0 người ta viết liên tiếp xâu biểu diễn số Ki trong cơ số 16 và ký tự i. Xâu kết quả thu được là giá trị mới của M. Sau mỗi lần biến đổi người ta lại viết tiếp M vào sau S.

Ví dụ, với M = '150A', S nhận giá trị ban đầu là '150A'.

Sau lần biến đổi thứ nhất ta có M là '1011151A' và S ='150A1011151A'.

Sau lần biến đổi thứ 2 ta có M là '1051151A' và S ='150A1011151A1051151A'.

Sau lần biến đổi thứ 3 ta có M là '1041251A' và S = ‘150A1011151A1051151A1041251A’.

Yêu cầu: Cho xâu M, số lần biến đổi L ( 0 ≤ L ≤ 107) và X là một ký tự từ tập F. Hãy đếm số lần xuất hiện X trong S thu được sau L lần biến đổi M.

Dữ liệu: Vào từ file văn bản DIGIT.INP :

  • Dòng thứ nhất chứa xâu M,
  • Dòng thứ 2 chứa số nguyên L
  • Dòng thứ 3 chứa ký tự X.

Kết quả: Đưa ra file văn bản DIGIT.OUT một số nguyên - số lần xuất hiện X.

Ví dụ:

DIGIT.INP

 

DIGIT.OUT

150A

3

2

 

1

 

 

 
< Trước   Tiếp >