Skip to content
Narrow screen resolution Wide screen resolution Auto adjust screen size Increase font size Decrease font size Default font size default color grey color
         
 | 
VNOI - Olympic tin học Việt Nam

Điểm tin VOJ

Số thành viên:6040
Số bài tập:1001
Số bài nộp:722923
Bài nộp hôm nay:0

Top 10 thành viên xuất sắc

HạngThành viênĐiểm
1mr_invincible587.9
2white_cobra418.6
3hieult403.4
4phaleq384.0
5vodanh9x368.2
6con_nha_ngheo352.0
7flash_mt350.2
8darksabers349.8
9yenthanh132345.3
10rockman9x_94343.1
1. Mật khẩu In E-mail
(19 votes)
Người viết: Ngô Minh Đức   
20/06/2008

Bài 1. Mật khẩU

Để bảo vệ máy tính của mình, việc hạn chế người khác thâm nhập là một vấn đề đặt ra cho nhiều người sử dụng máy tính.

Để thuận tiện trong lưu trữ và sử dụng, một người đã qui định mật khẩu mà mình chọn là một xâu T gồm các chữ cái la tinh thường thỏa mãn tất cả các tính chất sau:
  • Xâu T có độ dài m là một số chẵn,
  • Các ký tự trong xâu T được đánh số từ trái sang phải bắt đầu từ 1 và thoả điều kiện:
    • Ti = Tm-i+1 với mọi i là số lẻ (1 ≤ i m div 2),
    • TiTm-i+1 với mọi i là số chẵn (1 ≤ i m div 2),

Ví dụ:

  • “test” là một mật khẩu có độ dài 4.
  • “window” không phải là mật khẩu vì ký tự thứ 3 là ‘n’ khác ký tự thứ 4 (=6-3+1) là ‘d’.

Nhằm không để lộ mật khẩu, anh ta đã dấu mật khẩu T trong một xâu S chỉ chứa các chữ cái la tinh thường. T là xâu có thứ tự từ điển nhỏ nhất trong số các xâu con dài nhất của S thoả mãn điều kiện đã nêu trên của mật khẩu. Xâu con của một xâu là xâu thu được từ nó bằng cách xóa đi một số ký tự nào đó.

Yêu cầu: Cho xâu S. Tìm mật khẩu T đã dấu trong S.

Dữ liệu: Vào từ file văn bản PASSWORD.INP:

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên n là độ dài của xâu S (1≤n≤2000),
  • Dòng thứ hai chứa xâu S có độ dài n.

Kết quả: Ghi ra file văn bản PASSWORD.OUT chứa mật khẩu tìm được

Ví dụ:

PASSWORD.INP

PASSWORD.OUT

6

window

wdow

 
Tiếp >